12 / 250

Duyệt điểm đến của số

Bắt đầu với một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ để so sánh các loại số và tuyến dịch vụ đã được ghi nhận cho điểm đến đó.

Bộ chọn sản phẩm có 250 mã điểm đến. Các trang biên tập được xuất bản dần sau khi duyệt.

🇫🇷FR · +33

Pháp

Điểm đến tại Pháp sử dụng mã quốc gia +33. Hãy kiểm tra tuyến là tuyến ảo hay SIM di động trước khi đặt.

Khám phá
🇺🇸US · +1

Hoa Kỳ

Số Hoa Kỳ sử dụng kế hoạch đánh số Bắc Mỹ +1. Hãy xác nhận điểm đến và tuyến số hiển thị.

Khám phá
🇬🇧GB · +44

Vương quốc Anh

Điểm đến tại Vương quốc Anh sử dụng +44. Hãy xem lại định dạng số và loại tuyến trước khi dùng.

Khám phá
🇩🇪DE · +49

Đức

Điểm đến tại Đức sử dụng +49. Tính khả dụng có thể khác nhau giữa tuyến ảo và SIM di động.

Khám phá
🇪🇸ES · +34

Tây Ban Nha

Điểm đến tại Tây Ban Nha sử dụng +34. Hãy kiểm tra tính khả dụng của tuyến và sự chấp nhận của bên thứ ba trước khi đặt.

Khám phá
🇮🇹IT · +39

Ý

Điểm đến tại Ý sử dụng +39. Phân loại chính xác của số và thời hạn lưu giữ phải hiển thị trước khi thanh toán.

Khám phá
🇨🇦CA · +1

Canada

Số Canada cũng dùng kế hoạch +1. Hãy dùng nhãn quốc gia và chi tiết tuyến, không chỉ mã gọi, để xác nhận điểm đến.

Khám phá
🇧🇷BR · +55

Brasil

Điểm đến tại Brasil sử dụng +55. Tính khả dụng và định dạng số có thể khác nhau, vì vậy hãy kiểm tra toàn bộ chi tiết đề nghị.

Khám phá
🇲🇽MX · +52

México

Điểm đến tại México sử dụng +52. Hãy so sánh loại tuyến, thời hạn hiệu lực và điều kiện hoàn tiền trước khi đặt.

Khám phá
🇮🇳IN · +91

Ấn Độ

Điểm đến tại Ấn Độ sử dụng +91. Hãy kiểm tra hỗ trợ dịch vụ theo tuyến hiện tại và mục đích sử dụng được phép.

Khám phá
🇮🇩ID · +62

Indonesia

Điểm đến tại Indonesia sử dụng +62. Hãy xác nhận loại tuyến, thời hạn và giới hạn riêng của dịch vụ trước khi dùng.

Khám phá
🇹🇷TR · +90

Thổ Nhĩ Kỳ

Điểm đến tại Thổ Nhĩ Kỳ sử dụng +90. Hãy xem lại tuyến số và yêu cầu hiện tại của nền tảng trước khi đặt.

Khám phá